Tháng 6 05

Học tiếng trung với 流行口语 Khẩu Ngữ – Tiếng Lóng

 

流行口语

Khẩu Ngữ – Tiếng Lóng

1. 另类 : biểu thị 1 loại không phổ biến.这是一个另类的音乐网站。

2.大话 : nói đùa, thường màng ý hài hước目前网上很流行大话作品,例如《大话西游》。

3.美眉 : cách xưng hô đối với nữ giới trên mạng.

网上聊天时,不少人用“美眉”这个词来称呼女性。

4.青蛙: dùng để miêu tả con trai có ngoại hình bình thường trên mạng.

她原本幻想她的网友是位白马王子,见了面却发现是只“青蛙”。

5. 到位: chỉ sự phù hợp với yêu cầu, đáp ứng đủ yêu cầu.

现在的青年人热心进校充电。

6.回归 : mang ý nghĩa hồi phục, quay về vị trí cũ.

股价出现超跌后发生一定的回归也属情理之中。

7.工程: biểu thị 1 loại hệ thống, hoạt động được tạo nên để giải quyết các vấn đề của xã hội.

希望工程帮助了许多贫困学生。

8.发烧友: chỉ việc tập trung vào công việc hay hoạt động nào đó , cũng có thể dùng để miêu tả 1 sở thích cuồng nhiệt nào đó.

她是一位古典音乐发烧友。

9. 充电: chỉ việc học ngoài giờ bổ sung thêm kiến thức và kĩ năng,tín nhiệm công việc trước mắt.

现在的青年人热心进校充电。

10.触电: Liên quan đến điện ảnh, sân khấu… bao gồm cả biên kịch,diễn viên,MC…

鼓励更多的作家触电。

11.闪电: chỉ trạng thái diễn ra nhanh như điện.

食品厂今晨遇“闪电” 指遇到闪电式卫生检查

12.放电: dùng để miêu tả việc biểu đạt tình cảm, tình ý

她经常向他放电。

13. 打工: đi làm, lao động

高中毕业后,她去上海打工。

14.打工仔: người lao động

她不想再作打工仔了,决心自己开个小公司。

15.打包: ăn không hết đóng gói những thức ăn còn thừa về nhà.

还剩下好多菜,我们打包吧。

Đọc tiếp