Tháng 4 16

Lịch khai giảng lớp tiếng Trung từ ngày 16/4 đến ngày 24/4/2015

Các em thân iu !

Sắp tới TIẾNG TRUNG VUI VẺ khai giảng các lớp hán ngữ sau, các e có nhu cầu học liên hệ theo sdt: 0984.413.615 (cô Thu) hoặc 097.515.8419 (Cô Thoan)

LỚP HÁN NGỮ QUYỂN 1 :

Ca tối:

- Lớp Hán Ngữ 1: Khai giảng tối thứ 5  ngày 23/04/2015
+Thời gian học: tối thứ 3,5,chu nhật từ 18h30 tới 20h30
+ Học phí: 850k/20 buổi học (có buổi khẩu ngữ thực hành với giáo viên Trung Quốc)
+ Giáo viên: Cô Mai ,Thạc sĩ đại học Cát Lâm,Trung Quốc
+ Số suất trống: Còn 8 suất trống ( Tối đa 15 học viên/1 lớp)

Ca sáng:

- Lớp Hán Ngữ 1: Khai giảng sáng thứ 6 ngày 17 /04/2015
+Thời gian học: sáng thứ 2,4,6 từ 8h30 tới 10h30
+ Học phí: 1150k/20 buổi học ( Học theo nhóm nhỏ 5-8 người,có buổi khẩu ngữ thực hành với giáo viên Trung Quốc)
+ Giáo viên: Cô Vân Anh,Thạc sĩ đại học ngoại ngữ Quốc Gia Hà Nội
+ Số suất trống: Còn 3 suất trống ( Tối đa 8 học viên/1 lớp)
LỚP HÁN NGỮ QUYỂN 2:

Ca tối:
Khai giảng tối thứ 6 ngày 24/04/2015:
+Thời gian học: tối thứ 2,4,6 từ 18h30 tới 20h30
+ Học phí: 950k/20 buổi học (có buổi khẩu ngữ thực hành với giáo viên Trung Quốc
+ Giáo viên: Cô Vân Anh,Thạc sĩ đại học NNQGHN
+ Số suất trống: Còn 6 suất trống ( Tối đa 15 học viên/1 lớp)

Ca sáng:

- Lớp Hán Ngữ 2: Khai giảng sáng thứ 2 ngày 4/05/2015
+Thời gian học: sáng thứ 2,4,6 từ 8h30 tới 10h30
+ Học phí: 1250k/20 buổi học ( Học theo nhóm nhỏ 5-8 người, có buổi khẩu ngữ thực hành với giáo viên Trung Quốc)
+ Giáo viên: Cô Thu,Thạc sĩ đại học ngoại ngữ Quốc Gia Hà Nội
+ Số suất trống: Còn 3 suất trống ( Tối đa 8 học viên/1 lớp)

10410477_886497121400904_8362710193022151706_n

Điểm khác biệt tại Trung tâm tiếng Trung Vui Vẻ:

-         Phương pháp dạy học hoàn toàn mới sôi động, dạy học kết hợp với trò chơi, tranh ảnh…

-         Lớp học kết hợp các buổi khẩu ngữ do giáo viên trung quốc giảng dạy

-         Lớp học tối đa chỉ 15 học viên, các bạn có cơ hội được luyện giao tiếp nhiều hơn. Điểm này các bạn rất ít tìm thấy ở các trung tâm khác.

-         Đến với lớp học các bạn nhận được cam kết về chất lượng đào tạo, và những hình thức hỗ trợ học phí rất hấp dẫn

Ưu đãi đặc biệt:
- Đăng kí học trước ngày khai giảng các e sẽ được tặng giáo trình

Địa chỉ đăng kí và học : Số 28, ngách 28, ngõ 260 Cầu Giấy

Các e liên hệ theo sđt: 097.5158.419 (cô Thoan) hoặc 0984.413.615 ( cô Thu )

Website: http://www.tiengtrungvuive.com/

1. ĐĂNG KÝ LỚP TIẾNG TRUNG TẠI TRỤ SỞ TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG VUI VẺ:

Địa chỉ:
- Số 28, ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội
Trước khi đến các bạn gọi điện trước theo số điện thoại: 0984.413.615 ( cô Thu)
- Hoặc các bạn có thể đăng ký lớp tiếng trung qua website: tiengtrungvuive.com
2.CHUYỂN KHOẢN:

Các bạn có thể chuyển khoản vào tài khoản:
Chủ tài khoản: Lê Tuấn Linh
Số tài khoản: 1004057142
Ngân hàng: SHB
Chi nhánh ngân hàng: Hà Nội, các bạn gọi lại để trung tâm kiểm tra tài khoản và thông báo cho các bạn.

Chúc các em một ngày nhiều niềm vui và may mắn !^^

Tháng 12 02

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề TẠI SIÊU THỊ

TẠI SIÊU THỊ:

在超市 zài chāo shì

gù kè
顾 客 customer: Khách hàng

huò wù
货 物 goods: Hàng hóa

dǎ zhé
打 折 at a discount: Giảm giá, chiết khấu

shǒu tuī chē
手 推 车 trolley: Xe đẩy

10462725_407517926064400_8283106650957855302_n

Tháng 7 23

Học tiếng trung từ vựng chủ đề 男装 Quần áo nam

1. 衬衣 chèn yī: Sơ mi
a. 袖子 xiù zi:Tay áo
b. 衣领 yī lǐng:Cổ áo
c. 衬衫 的 商标 chèn shān de shāng biāo:Mác áo
d. 口袋 kǒu dài:Túi áo
2 ,T 恤杉 tì xù shān:Áo thun
3. 裤子
kù zi:Quần dài

4. 牛仔裤 niú zǎi kù:Quần bò
5. 沙滩 裤shātān kù:Quần soọc
6. 帽子 mào zi:Mũ, nón
7. 无边 帽 wú biān mào:Nón lưỡi trai
8. 领带 lǐng dài:Cà vạt
a. 结 jié: Nút thắt

Đọc tiếp

Tháng 7 23

Học từ vựng tiếng trung chủ đề rau củ quả: 蔬菜 Shucai Rau củ 2

1 . 沙拉 shā là:Sa lát
2. 辣椒 là jiāo:Ớt
3. 青椒 qīng jiāo:Ớt chuông
4. 豆 子dòu zǐ:Đậu
5. 豌豆 wān dòu:Đậu Hà Lan
6. 南瓜 nán guā:Quả bí ngô
7. 甜菜 tián cài:Củ dền
8. 萝卜 luóbo:Củ cải
9 .洋蓟 yáng jì:A ti sô
10. 茄子 qié zi:Cà tím
11. 黄瓜 huáng gua:Dưa chuột
12. 西葫芦 xī hú lu:Bí xanh
13. 芦笋 lú sǔn:Măng tây

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy


Tháng 7 22

Học từ vựng tiếng trung chủ đề rau củ quả: 蔬菜 Shucai Rau củ

1. 莴苣 wōjù:Rau diếp
2. 卷心菜 juǎnxīncài:Cải bắp
3. 玉米 yùmǐ:Ngô, bắp
4. 西红柿 xīhóngshì/番茄 fan qíe :Cà chua
5. 土豆 tǔdòu:Khoai tây

Đọc tiếp

Tháng 7 22

Học giao tiếp tiếng trung theo video

Các e cùng học qua mỗi ngày một video tiếng trung giao tiếp nhé:

YouTube Preview Image

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy

Tháng 7 21

Học giao tiếp tiếng trung chủ đề:diancai gọi món

Các e cùng học qua mỗi ngày một video tiếng trung giao tiếp nhé:

YouTube Preview Image

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy

Tháng 7 21

Từ vựng tiếng trung chủ đề hoa quả 2

1. 葡萄pútáo:Quả nho
2. 葡萄 干pútáo gān :Nho khô
3. 果 冻 , 果酱guǒ dòng guǒjiàng:Mứt,mứt quả
4. 鳄 梨è lí:Quả bơ
5. 猕猴桃míhóutáo:Quả kiwi
6. 无花果wúhuāguǒ:Quả sung
7. 樱桃yīngtao:Quả anh đào
a. 茎 干jìng gān:Cuống,cọng
8 。 橄榄gǎnlǎn:Quả ô liu
9. 草莓cǎoméi:Quả dâu
10. 蓝 莓lán méi:Blueberry
11. 桑sāng shèn:Quả dâu tằm
12. 黑 莓hēi méi:Quả mâm xôi (Blackberry)

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy

Tháng 7 20

học từ vựng tiếng trung chủ đề hoa quả 水果

 水果 Hoa quả

1. 苹果píngguǒ Quả táo
2. 苹果 核píngguǒ hé :Lõi táo
3. 苹果 瓣píngguǒ bàn:Vỏ táo
a. 籽zǐ:Hạt
4. 香蕉xiāngjiāo:Quả chuối
a. 皮pí:Vỏ
5. 桔 子jú zǐ:Quả cam
6. 桔 子 汁jú zǐ zhī:Nước cam
7. 梨lí:Quả lê
8. 桃táo:Quả đào
9. 李子lǐzi:Quả mận
10. 洋 李 脯yáng lǐ pú
11. 柠檬níngméng:Quả chanh
12. 酸 橙suān chéng:Cam chua
13. 柚子yòuzi:Quả bưởi
14. 西瓜xīguā:Dưa hấu
a. 瓜guā:Dưa
b. 外 皮
wài pí:Vỏ ngoài

15. 甜 瓜tián guā:Dưa mĩ
16. 芒果mángguǒ:Xoài
17. 椰子yēzi:Dừa
18. 菠萝bōluó:Dứa

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy


Tháng 7 20

Học tiếng trung chủ đề hỏi đường

các e cùng học qua mỗi ngày một video tiếng trung giao tiếp nhé:

YouTube Preview Image

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy