Tháng 12 02

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề TẠI SIÊU THỊ

TẠI SIÊU THỊ:

在超市 zài chāo shì

gù kè
顾 客 customer: Khách hàng

huò wù
货 物 goods: Hàng hóa

dǎ zhé
打 折 at a discount: Giảm giá, chiết khấu

shǒu tuī chē
手 推 车 trolley: Xe đẩy

10462725_407517926064400_8283106650957855302_n

Tháng 7 23

Học tiếng trung từ vựng chủ đề 男装 Quần áo nam

1. 衬衣 chèn yī: Sơ mi
a. 袖子 xiù zi:Tay áo
b. 衣领 yī lǐng:Cổ áo
c. 衬衫 的 商标 chèn shān de shāng biāo:Mác áo
d. 口袋 kǒu dài:Túi áo
2 ,T 恤杉 tì xù shān:Áo thun
3. 裤子
kù zi:Quần dài

4. 牛仔裤 niú zǎi kù:Quần bò
5. 沙滩 裤shātān kù:Quần soọc
6. 帽子 mào zi:Mũ, nón
7. 无边 帽 wú biān mào:Nón lưỡi trai
8. 领带 lǐng dài:Cà vạt
a. 结 jié: Nút thắt

Đọc tiếp

Tháng 7 23

Học từ vựng tiếng trung chủ đề rau củ quả: 蔬菜 Shucai Rau củ 2

1 . 沙拉 shā là:Sa lát
2. 辣椒 là jiāo:Ớt
3. 青椒 qīng jiāo:Ớt chuông
4. 豆 子dòu zǐ:Đậu
5. 豌豆 wān dòu:Đậu Hà Lan
6. 南瓜 nán guā:Quả bí ngô
7. 甜菜 tián cài:Củ dền
8. 萝卜 luóbo:Củ cải
9 .洋蓟 yáng jì:A ti sô
10. 茄子 qié zi:Cà tím
11. 黄瓜 huáng gua:Dưa chuột
12. 西葫芦 xī hú lu:Bí xanh
13. 芦笋 lú sǔn:Măng tây

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy


Tháng 7 22

Học từ vựng tiếng trung chủ đề rau củ quả: 蔬菜 Shucai Rau củ

1. 莴苣 wōjù:Rau diếp
2. 卷心菜 juǎnxīncài:Cải bắp
3. 玉米 yùmǐ:Ngô, bắp
4. 西红柿 xīhóngshì/番茄 fan qíe :Cà chua
5. 土豆 tǔdòu:Khoai tây

Đọc tiếp

Tháng 7 22

Học giao tiếp tiếng trung theo video

Các e cùng học qua mỗi ngày một video tiếng trung giao tiếp nhé:

YouTube Preview Image

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy

Tháng 7 21

Học giao tiếp tiếng trung chủ đề:diancai gọi món

Các e cùng học qua mỗi ngày một video tiếng trung giao tiếp nhé:

YouTube Preview Image

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy

Tháng 7 21

Từ vựng tiếng trung chủ đề hoa quả 2

1. 葡萄pútáo:Quả nho
2. 葡萄 干pútáo gān :Nho khô
3. 果 冻 , 果酱guǒ dòng guǒjiàng:Mứt,mứt quả
4. 鳄 梨è lí:Quả bơ
5. 猕猴桃míhóutáo:Quả kiwi
6. 无花果wúhuāguǒ:Quả sung
7. 樱桃yīngtao:Quả anh đào
a. 茎 干jìng gān:Cuống,cọng
8 。 橄榄gǎnlǎn:Quả ô liu
9. 草莓cǎoméi:Quả dâu
10. 蓝 莓lán méi:Blueberry
11. 桑sāng shèn:Quả dâu tằm
12. 黑 莓hēi méi:Quả mâm xôi (Blackberry)

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy

Tháng 7 20

học từ vựng tiếng trung chủ đề hoa quả 水果

 水果 Hoa quả

1. 苹果píngguǒ Quả táo
2. 苹果 核píngguǒ hé :Lõi táo
3. 苹果 瓣píngguǒ bàn:Vỏ táo
a. 籽zǐ:Hạt
4. 香蕉xiāngjiāo:Quả chuối
a. 皮pí:Vỏ
5. 桔 子jú zǐ:Quả cam
6. 桔 子 汁jú zǐ zhī:Nước cam
7. 梨lí:Quả lê
8. 桃táo:Quả đào
9. 李子lǐzi:Quả mận
10. 洋 李 脯yáng lǐ pú
11. 柠檬níngméng:Quả chanh
12. 酸 橙suān chéng:Cam chua
13. 柚子yòuzi:Quả bưởi
14. 西瓜xīguā:Dưa hấu
a. 瓜guā:Dưa
b. 外 皮
wài pí:Vỏ ngoài

15. 甜 瓜tián guā:Dưa mĩ
16. 芒果mángguǒ:Xoài
17. 椰子yēzi:Dừa
18. 菠萝bōluó:Dứa

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy


Tháng 7 20

Học tiếng trung chủ đề hỏi đường

các e cùng học qua mỗi ngày một video tiếng trung giao tiếp nhé:

YouTube Preview Image

Mọi chi tiết liên hệ: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Địa chỉ : Số 28 ngõ 260/28 Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline:   097.5158.419 - 0984.413.615

Email: tiengtrungvuive@gmail.com

Website: http://www.tiengtrungvuive.com

địa chỉ dk và học: số 28 ngách 28 ngõ 260 cầu giấy

 

Tháng 7 19

Học từ vựng tiếng trung chủ đề bộ phận cơ thể 身体

1. 头发 tóufà:Tóc
2. 乳头rǔtóu: Núm vú
3. 腋窝yèwō:Nách
4. 肚脐dùqí:Rốn
5. 胳膊gēbo:Cánh tay
6. 腿tuǐ:Chân
7. 胸口xiōngkǒu:Ngực
8. 腹 部fù bù:Bụng
9. 手腕shǒuwàn:Cổ tay
10. 大腿dàtuǐ:Bắp đùi, bắp vế
11. 膝盖xīgài:Đầu gối
12. 前额qián’é:Trán
13. 鼻子bízi:Mũi
14. 下巴xiàba:Cằm
15. 喉咙hóulong:Cuống họng
16. 脖子bózi:Cổ
17. 耳垂ěrchuí:Dái tai
18. 耳朵ěrduo:Lỗ tai
19. 面颊miànjiá:Má
20. 太阳穴tàiyángxué:Thái dương
21. 睫毛jiémáo:Lông mi
22. 虹膜hóngmó:Tròng đen
23. 瞳孔tóngkǒng:Đồng tử
24. 眼皮yǎnpí:Mí mắt
25. 眼 眉yǎn méi:Lông mày
26. 嘴唇zuǐchún:Môi
27. 舌头shétou:Lưỡi
28. 手掌shǒuzhǎng:Lòng bàn tay
29. 小指xiǎozhǐ:Ngón út
30. 无名指wúmíngzhǐ:Ngón áp út
31. 中指zhōngzhǐ:Ngón giữa
32. 食指shízhǐ:Ngón trỏ
33. 拇指mǔzhǐ:Ngón cái
34. 指关节zhǐguānjié:Đốt ngón tay

shenti Đọc tiếp